Emoji
(WOLF FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(WOLF FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji WOLF FACE
- Tên Unicode
- WOLF FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F43A
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-mammal
- Slug
- wolf
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🐺
Biểu tượng cảm xúc 🐺 mô tả khuôn mặt sói với đôi tai nhọn. Phân loại Unicode: Động vật & Thiên nhiên.
🐺 là mặt sói có bộ lông màu xám. Trong các cuộc trò chuyện, nó tượng trưng cho kẻ săn mồi, lòng trung thành, sự độc lập và bản chất hoang dã. Thường đi đôi với 🌕, 🌲, 🔥. Phù hợp khi nói về con sói đơn độc, sức mạnh của một tập thể hay bản năng hoang dã. Ở mức độ sâu hơn, con sói đại diện cho lòng trung thành với chủ thể và không bao giờ bị thuần hóa.
Ví dụ sử dụng 🐺
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :wolf: | |
| Shortcode (Discord) | :wolf: | |
| Shortcode (GitHub) | :wolf: | |
| HTML Dec | 🐺 | |
| HTML Hex | 🐺 | |
| CSS | content: "\1F43A"; | |
| C, C++, Python | \U0001F43A | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC3A | |
| Perl | \x{1F43A} | |
| PHP & Ruby | \u{1F43A} | |
| Punycode | xn--fp8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%90%BA | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 90 BA |