Emoji
(WOMAN): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(WOMAN), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji WOMAN
- Tên Unicode
- WOMAN
- Điểm mã Unicode
- U+1F469
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- person
- Slug
- woman
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 👩
Biểu tượng cảm xúc người phụ nữ 👩 mô tả một người phụ nữ trưởng thành trong hình ảnh trung tính. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục Con người & Cơ thể.
👩 chỉ định một nhân vật, kiểu dáng bên ngoài hoặc hình ảnh con người — "Bản thân hình ảnh con người rất quan trọng và cách nó được nhìn nhận 👩". Nó kết hợp với 👤, 💬, ✨ và có thể hoán đổi cho 🧑, 👥, 🙂. Dùng khi thể hiện một nhân vật, ngoại hình hoặc hình ảnh trung tính. Những biểu tượng cảm xúc như vậy thường truyền tải không phải một người cụ thể mà là một hình ảnh thể hiện vai trò và tâm trạng.
Ví dụ sử dụng 👩
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :woman: | |
| Shortcode (Discord) | :woman: | |
| Shortcode (GitHub) | :woman: | |
| HTML Dec | 👩 | |
| HTML Hex | 👩 | |
| CSS | content: "\1F469"; | |
| C, C++, Python | \U0001F469 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC69 | |
| Perl | \x{1F469} | |
| PHP & Ruby | \u{1F469} | |
| Punycode | xn--rq8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%91%A9 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 91 A9 |