Emoji
(ANGUISHED FACE): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(ANGUISHED FACE), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji ANGUISHED FACE
- Tên Unicode
- ANGUISHED FACE
- Điểm mã Unicode
- U+1F627
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-concerned
- Slug
- anguished
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😧
Biểu tượng cảm xúc 😧 mô tả một khuôn mặt với biểu cảm đau khổ — nhướng mày hình tam giác và miệng há hốc khi khóc. Thuộc nhóm "Mặt cười & Cảm xúc" của chuẩn Unicode.
😧 — một khuôn mặt với đôi mắt mở to và lông mày cụp xuống. Truyền tải sự ngạc nhiên lo lắng và nỗi sợ hãi ngày càng tăng. Nó thường được dùng với 😰, 😨, 😟, và những ý nghĩa tương tự được mang bởi 😨, 😱 — từ lo lắng đến kinh hãi. Thích hợp khi tình hình gây ra mối lo ngại ngày càng tăng.
Ví dụ sử dụng 😧
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :anguished: | |
| Shortcode (Discord) | :anguished: | |
| Shortcode (GitHub) | :anguished: | |
| HTML Dec | 😧 | |
| HTML Hex | 😧 | |
| CSS | content: "\1F627"; | |
| C, C++, Python | \U0001F627 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE27 | |
| Perl | \x{1F627} | |
| PHP & Ruby | \u{1F627} | |
| Punycode | xn--i38h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%A7 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 A7 |