Emoji
(CONSTRUCTION WORKER): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(CONSTRUCTION WORKER), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji CONSTRUCTION WORKER
- Tên Unicode
- CONSTRUCTION WORKER
- Điểm mã Unicode
- U+1F477
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- person-role
- Slug
- construction_worker
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 👷
Biểu tượng cảm xúc công nhân xây dựng 👷 mô tả một công nhân xây dựng đội chiếc mũ cứng màu vàng sáng. Được tìm thấy trong phần "Con người & Cơ thể" của bảng Unicode.
👷 thể hiện vai trò chuyên môn và lĩnh vực nghề nghiệp — "Ở đây vai trò của một người và nghề nghiệp của họ mới là điều quan trọng 👷". Nó được bao quanh bởi 💼, 🛠️, 📚, trong khi 👤, 🧑, 🪪 mang ý nghĩa tương tự. Phù hợp khi chỉ định ngành nghề, chức năng công việc hoặc nghề nghiệp ổn định. Những biểu tượng cảm xúc như vậy thường biểu thị không chỉ vẻ bề ngoài mà còn biểu thị vai trò xã hội và phạm vi nhiệm vụ.
Ví dụ sử dụng 👷
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :construction_worker: | |
| Shortcode (Discord) | :construction_worker: | |
| Shortcode (GitHub) | :construction_worker: | |
| HTML Dec | 👷 | |
| HTML Hex | 👷 | |
| CSS | content: "\1F477"; | |
| C, C++, Python | \U0001F477 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC77 | |
| Perl | \x{1F477} | |
| PHP & Ruby | \u{1F477} | |
| Punycode | xn--5q8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%91%B7 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 91 B7 |