Emoji
(EAR): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(EAR), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji EAR
- Tên Unicode
- EAR
- Điểm mã Unicode
- U+1F442
- Danh mục
- Cử chỉ, Con người và cơ thể
- Danh mục con
- body-parts
- Slug
- ear
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 👂
👂 mô tả một tai người với những đường cong đặc trưng của tai - cơ quan thính giác khi nhìn nghiêng. Được phân loại theo Con người & Cơ thể bằng Unicode.
👂 trong cuộc trò chuyện truyền tải sự chú ý lắng nghe, quan tâm đến chi tiết và sẵn sàng lắng nghe — "Tôi đang nghe" hoặc "nói cho tôi biết, tôi quan tâm." Nó thường được kết hợp với 👀 hoặc 💬 và trong tin nhắn nó có nội dung "Tôi đang chăm chú lắng nghe, tiếp tục 👂" và rất phù hợp khi điều quan trọng là phải thể hiện sự chú ý đến lời nói của người khác hoặc một tin nhắn nhỏ. Đôi tai có thể truyền tải không phải một bộ phận cơ thể mà là khả năng sẵn sàng nhận thức và nắm bắt các chi tiết.
Ví dụ sử dụng 👂
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :ear: | |
| Shortcode (Discord) | :ear: | |
| Shortcode (GitHub) | :ear: | |
| HTML Dec | 👂 | |
| HTML Hex | 👂 | |
| CSS | content: "\1F442"; | |
| C, C++, Python | \U0001F442 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDC42 | |
| Perl | \x{1F442} | |
| PHP & Ruby | \u{1F442} | |
| Punycode | xn--np8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%91%82 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 91 82 |