Emoji
(FACE WITH FINGER COVERING CLOSED LIPS): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(FACE WITH FINGER COVERING CLOSED LIPS), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji FACE WITH FINGER COVERING CLOSED LIPS
- Tên Unicode
- FACE WITH FINGER COVERING CLOSED LIPS
- Điểm mã Unicode
- U+1F92B
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-hand
- Slug
- shushing_face
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🤫
Biểu tượng cảm xúc 🤫 mô tả khuôn mặt với một ngón tay đặt lên môi — dấu hiệu cho 'im lặng, im lặng'. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Mặt cười & Cảm xúc'.
🤫 - một khuôn mặt im lặng đưa ngón tay lên môi. Tượng trưng cho sự im lặng, một bí mật hoặc 'suỵt, đừng nói cho ai biết'. Biểu tượng cảm xúc 🤫 mô tả khuôn mặt với một ngón tay đặt lên môi — dấu hiệu cho 'im lặng, im lặng'.
Ví dụ sử dụng 🤫
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :shushing_face: | |
| Shortcode (Discord) | :shushing_face: | |
| Shortcode (GitHub) | :shushing_face: | |
| HTML Dec | 🤫 | |
| HTML Hex | 🤫 | |
| CSS | content: "\1F92B"; | |
| C, C++, Python | \U0001F92B | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD2B | |
| Perl | \x{1F92B} | |
| PHP & Ruby | \u{1F92B} | |
| Punycode | xn--kq9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%AB | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 AB |