Emoji
(PEAR): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(PEAR), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji PEAR
- Tên Unicode
- PEAR
- Điểm mã Unicode
- U+1F350
- Danh mục
- Đồ ăn và thức uống
- Danh mục con
- food-fruit
- Slug
- pear
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🍐
🍐 mô tả một quả lê màu xanh lá cây với hình dạng đặc trưng ở phía dưới và thân màu nâu. Được phân loại theo Thực phẩm và Đồ uống bằng Unicode.
🍐 truyền tải vị ngọt dịu, hương vị êm dịu và cảm giác của một món ăn đơn giản theo mùa — "món này mềm và dễ chịu" hoặc "Tôi muốn vị ngọt dịu." Nó thường được sử dụng với 🍏, 🍯 hoặc ☀️ và trong tin nhắn có nội dung là "Tôi muốn thứ gì đó mềm, ngọt và không có cạnh sắc 🍐" và rất phù hợp khi bạn cần truyền tải hương vị nhẹ nhàng và ấm cúng. Một quả lê thường không mang đến một loại trái cây cụ thể mà mang lại cảm giác êm đềm và ấm áp như ở nhà.
Ví dụ sử dụng 🍐
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :pear: | |
| Shortcode (Discord) | :pear: | |
| Shortcode (GitHub) | :pear: | |
| HTML Dec | 🍐 | |
| HTML Hex | 🍐 | |
| CSS | content: "\1F350"; | |
| C, C++, Python | \U0001F350 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDF50 | |
| Perl | \x{1F350} | |
| PHP & Ruby | \u{1F350} | |
| Punycode | xn--qi8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8D%90 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8D 90 |