Emoji
(SCORPION): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SCORPION), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SCORPION
- Tên Unicode
- SCORPION
- Điểm mã Unicode
- U+1F982
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Côn Trùng
- Slug
- scorpion
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con bọ cạp với ngòi đốt nhô cao - một loài nhện có nọc độc. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
- một con bọ cạp. Tượng trưng cho chủ đề bọ cạp, thiên nhiên và động vật hoang dã. Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con bọ cạp với ngòi đốt nhô cao - một loài nhện có nọc độc.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :scorpion: | |
| Shortcode (Discord) | :scorpion: | |
| Shortcode (GitHub) | :scorpion: | |
| HTML Dec | 🦂 | |
| HTML Hex | 🦂 | |
| CSS | content: "\1F982"; | |
| C, C++, Python | \U0001F982 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD82 | |
| Perl | \x{1F982} | |
| PHP & Ruby | \u{1F982} | |
| Punycode | xn--1s9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%82 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 82 |





