Emoji
(SHARK): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SHARK), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SHARK
- Tên Unicode
- SHARK
- Điểm mã Unicode
- U+1F988
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- animal-marine
- Slug
- shark
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🦈
Biểu tượng cảm xúc 🦈 mô tả một con cá mập — một loài săn mồi dưới biển. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
🦈 là cá mập có vây. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải một kẻ săn mồi đại dương, sự hung hãn, sự nhạy bén trong kinh doanh ("cá mập kinh doanh") và sự quyết tâm tàn nhẫn. Thường đi đôi với 🌊, 🎣, 💰. Phù hợp khi nói về sự cạnh tranh, tham vọng hoặc cách tiếp cận mục tiêu "săn mồi". Ở mức độ sâu hơn, con cá mập tượng trưng cho sự tập trung không bị phân tâm bởi bất cứ điều gì nhỏ nhặt.
Ví dụ sử dụng 🦈
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :shark: | |
| Shortcode (Discord) | :shark: | |
| Shortcode (GitHub) | :shark: | |
| HTML Dec | 🦈 | |
| HTML Hex | 🦈 | |
| CSS | content: "\1F988"; | |
| C, C++, Python | \U0001F988 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD88 | |
| Perl | \x{1F988} | |
| PHP & Ruby | \u{1F988} | |
| Punycode | xn--7s9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%88 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 88 |