Emoji
(SMILING FACE WITH HORNS): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SMILING FACE WITH HORNS), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SMILING FACE WITH HORNS
- Tên Unicode
- SMILING FACE WITH HORNS
- Điểm mã Unicode
- U+1F608
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- face-negative
- Slug
- smiling_imp
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 😈
Biểu tượng cảm xúc 😈 mô tả một con quỷ lùn đang cười toe toét có sừng và nheo mắt ranh mãnh. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục "Mặt cười & Cảm xúc".
😈 - một con quỷ nhỏ có sừng đang cười toe toét. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự tinh quái, một kế hoạch xảo quyệt và một hành động khiêu khích vui tươi. Nó thường được dùng với 😏, 🔥, 💅 để tạo ra một giọng điệu táo bạo, và những ý nghĩa tương tự cũng được mang bởi 😼, 🐍 — xảo quyệt và ranh mãnh. Thích hợp khi gợi ý mưu mô hoặc trêu chọc một cách tinh nghịch. Ở mức độ sâu hơn, 😈 - về một mặt tối vui tươi không làm hại ai.
Ví dụ sử dụng 😈
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :smiling_imp: | |
| Shortcode (Discord) | :smiling_imp: | |
| Shortcode (GitHub) | :smiling_imp: | |
| HTML Dec | 😈 | |
| HTML Hex | 😈 | |
| CSS | content: "\1F608"; | |
| C, C++, Python | \U0001F608 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDE08 | |
| Perl | \x{1F608} | |
| PHP & Ruby | \u{1F608} | |
| Punycode | xn--m28h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%98%88 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 98 88 |