Emoji
(SQUID): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SQUID), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SQUID
- Tên Unicode
- SQUID
- Điểm mã Unicode
- U+1F991
- Danh mục
- Động vật và thiên nhiên
- Danh mục con
- Sinh Vật Biển
- Slug
- squid
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 
Biểu tượng cảm xúc
mô tả một con mực có xúc tu — một loài nhuyễn thể biển. Một phần của tiêu chuẩn Unicode, danh mục 'Động vật & Thiên nhiên'.
là loài mực có xúc tu — một loài nhuyễn thể sống ở biển sâu. Trong các cuộc trò chuyện, nó truyền tải sự bí ẩn, kỳ lạ của biển sâu và hình ảnh biển giống người ngoài hành tinh. Thường đi đôi với
,
,
. Phù hợp khi nói về quái vật biển, điều gì đó bí ẩn từ sâu thẳm, hay đơn giản là ẩm thực khác lạ. Ở mức độ sâu hơn, con mực đại diện cho những điều ẩn giấu và chưa được khám phá vẫn còn tồn tại dưới đáy đại dương.
Ví dụ sử dụng 
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :squid: | |
| Shortcode (Discord) | :squid: | |
| Shortcode (GitHub) | :squid: | |
| HTML Dec | 🦑 | |
| HTML Hex | 🦑 | |
| CSS | content: "\1F991"; | |
| C, C++, Python | \U0001F991 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD91 | |
| Perl | \x{1F991} | |
| PHP & Ruby | \u{1F991} | |
| Punycode | xn--ht9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A6%91 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A6 91 |




