Emoji
(WAVING BLACK FLAG): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(WAVING BLACK FLAG), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji WAVING BLACK FLAG
- Tên Unicode
- WAVING BLACK FLAG
- Điểm mã Unicode
- U+1F3F4
- Danh mục
- Cờ
- Danh mục con
- flag
- Slug
- waving_black_flag
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🏴
Biểu tượng cảm xúc 🏴 mô tả lá cờ đen vẫy trên cột. Nó có thể có nghĩa là phản đối, vô chính phủ, tang tóc hoặc tâm trạng nổi loạn. Một dấu hiệu của một lập trường có ý thức, từ chối thỏa hiệp hoặc hồi tưởng. Nó thuộc phần "Cờ" của bảng Unicode.
🏴 — một lá cờ đen trên cột, dấu hiệu của sự phản kháng, tình trạng hỗn loạn, tang tóc hoặc tâm trạng nổi loạn. Trong các cuộc trò chuyện, nó thể hiện câu "Tôi phản đối điều này", một tâm trạng đen tối hoặc đau buồn. Nó thường xuất hiện với 🖤, 💀, ✊, nhấn mạnh giọng điệu phản đối hoặc than khóc; một sắc thái tương tự đến từ ⚫, 🕯️, 🔥 — tùy thuộc vào việc tập trung vào sự nổi loạn hay tưởng nhớ. Phù hợp khi bạn muốn tuyên bố lập trường có ý thức, từ chối thỏa hiệp hoặc đánh dấu sự mất mát, và ở mức độ sâu hơn, đó không chỉ là sự tiêu cực mà còn là dấu hiệu của nguyên tắc và trí nhớ.
Ví dụ sử dụng 🏴
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :waving_black_flag: | |
| Shortcode (Discord) | :waving_black_flag: | |
| Shortcode (GitHub) | :waving_black_flag: | |
| HTML Dec | 🏴 | |
| HTML Hex | 🏴 | |
| CSS | content: "\1F3F4"; | |
| C, C++, Python | \U0001F3F4 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83C\uDFF4 | |
| Perl | \x{1F3F4} | |
| PHP & Ruby | \u{1F3F4} | |
| Punycode | xn--fn8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%8F%B4 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 8F B4 |