Emoji
(SLEEPING SYMBOL): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(SLEEPING SYMBOL), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji SLEEPING SYMBOL
- Tên Unicode
- SLEEPING SYMBOL
- Điểm mã Unicode
- U+1F4A4
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- emotion
- Slug
- zzz
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 💤
💤 mô tả các chữ Z màu xanh lam cách điệu nổi trên đầu một người tưởng tượng đang ngủ. Được phân loại theo Mặt cười & Cảm xúc trong Unicode.
💤 trong cuộc trò chuyện truyền tải cảm giác buồn ngủ, kiệt sức và mong muốn ngắt kết nối với mọi thứ — "Tôi đang buồn ngủ" hoặc "Tôi không còn sức nữa." Nó thường được kết hợp với 😴, 🛏️ hoặc 🌙 và trong tin nhắn có nội dung "Sau một cuộc trò chuyện như vậy, tôi chỉ muốn ngủ 💤" và rất phù hợp trong các tin nhắn buổi tối cũng như những câu chuyện cười về việc không còn năng lượng. Các ký tự ngủ thường không chỉ biểu thị giấc ngủ mà còn có nghĩa là hoàn toàn thoát khỏi chế độ hoạt động.
Ví dụ sử dụng 💤
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :zzz: | |
| Shortcode (Discord) | :zzz: | |
| Shortcode (GitHub) | :zzz: | |
| HTML Dec | 💤 | |
| HTML Hex | 💤 | |
| CSS | content: "\1F4A4"; | |
| C, C++, Python | \U0001F4A4 | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83D\uDCA4 | |
| Perl | \x{1F4A4} | |
| PHP & Ruby | \u{1F4A4} | |
| Punycode | xn--gs8h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%92%A4 | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F 92 A4 |