Emoji
(BROWN HEART): ý nghĩa và mã Unicode
Ý nghĩa của emoji
(BROWN HEART), mã Unicode, thực thể HTML và cách sử dụng. Sao chép ký hiệu chỉ với một cú nhấp.

Thông tin về emoji BROWN HEART
- Tên Unicode
- BROWN HEART
- Điểm mã Unicode
- U+1F90E
- Danh mục
- Mặt cười và cảm xúc
- Danh mục con
- heart
- Slug
- brown_heart
Ý nghĩa và mô tả của biểu tượng cảm xúc 🤎
Biểu tượng cảm xúc 🤎 mô tả một trái tim màu nâu — ấm áp, vững vàng và an ủi. Thuộc nhóm Smileys & Emotion của chuẩn Unicode.
🤎 là một trái tim màu nâu. Trong trò chuyện nó tượng trưng cho sự trần tục, ổn định, ấm cúng, gần gũi hay tình cảm gia đình đầm ấm. Thường đi kèm với 🌿, 🏠, 🌾. Phù hợp khi thể hiện tình cảm gia đình, quê hương hay những tình cảm đơn giản, không hào nhoáng. Ở mức độ sâu hơn, trái tim màu nâu tượng trưng cho tình yêu vững chắc, đáng tin cậy, không gào thét nhưng luôn ở đó.
Ví dụ sử dụng 🤎
| Định dạng | Mã | |
|---|---|---|
| Shortcode (Slack) | :brown_heart: | |
| Shortcode (Discord) | :brown_heart: | |
| Shortcode (GitHub) | :brown_heart: | |
| HTML Dec | 🤎 | |
| HTML Hex | 🤎 | |
| CSS | content: "\1F90E"; | |
| C, C++, Python | \U0001F90E | |
| Java, JavaScript & JSON | \uD83E\uDD0E | |
| Perl | \x{1F90E} | |
| PHP & Ruby | \u{1F90E} | |
| Punycode | xn--qp9h | |
| URL Escape Code | %F0%9F%A4%8E | |
| Bytes (UTF-8) | F0 9F A4 8E |